lưu độc

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự để lại hậu quả độc hại, nguy hiểm về sau: "lưu độc" chỉ việc một hành động, sự việc hoặc chất nào đó gây ra tác hại kéo dài, tồn đọng có thể bùng phát trong tương lai.
    • Mối nguy tiềm ẩn, mối họa để lại: Chỉ mối đe dọa hoặc tai họa được tạo ra trong hiện tại nhưng hậu quả chính sẽ xảy ra về sau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việc xả chất thải công nghiệp không qua xử lý ra sông một hành động lưu độc cho các thế hệ mai sau. (Hành động này để lại chất độc hậu quả lâu dài.)
    • Chính sách đó tuy lợi trước mắt, nhưng thực chất một sự lưu độc, vài năm nữa hậu quả sẽ thấy . (Chính sách đó chứa đựng mối nguy hại tiềm ẩn cho tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lưu độc hậu thế": để lại tai họa, chất độc cho các thế hệ tương lai.
    • Phá rừng đầu nguồn chính hành động lưu độc hậu thế.
  • "âm mưu lưu độc": âm mưu, kế hoạch cố ý tạo ra mối nguy hại kéo dài.
    • Kẻ địch đã thực hiện một âm mưu lưu độc nhằm phá hoại nền kinh tế nước ta từ bên trong.
Biến thể từ gần giống
  • Lưu hại (danh từ): từ gần nghĩa, chỉ việc để lại tai hại, tác hại.
  • Di họa (danh từ): tai họa để lại cho đời sau.
  • Hậu họa (danh từ): tai họa, hậu quả xấu xảy ra về sau.
Từ đồng nghĩa
  • Để độc: (cụm động từ) để lại chất độc, điều độc hại.
  • Gieo họa: (cụm động từ) gieo rắc tai họa, thường để chỉ hậu quả lâu dài.
Thành ngữ liên quan
  • "Cấy độc, lưu độc": Thành ngữ nhấn mạnh hành động cố ý gieo rắc để lại mối nguy hại lâu dài.
    • Âm mưu của chúng cấy độc, lưu độc vào các tổ chức then chốt.
  1. Để lại cái độc về sau.